eword.vn

headquarters trong ngữ cảnh

headquarters = trụ sở chính

Câu tiếng Anh

Some want to go back down, others want to stay ... and use this site as headquarters to raid the villages.

Nghĩa tiếng Việt

Một số muốn quay xuống núi, số khác muốn ở lại... và sử dụng chỗ này như sào huyệt để tấn công các ngôi làng.

← headquarters: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với headquarters