headquarters trong ngữ cảnh
headquarters = trụ sở chính
Câu tiếng Anh
The boys must have enjoyed that down at headquarters.
Nghĩa tiếng Việt
Ồ, các anh chàng ở đồn cảnh sát chắc hẳn rất thích điều đó.
← headquarters: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với headquarters