headquarters trong ngữ cảnh
headquarters = trụ sở chính
Câu tiếng Anh
They used the house for their headquarters. They camped all around the place.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã chuẩn bị giường cho cô ấy, và cả đứa bé nữa.
← headquarters: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với headquarters