eword.vn

headquarters trong ngữ cảnh

headquarters = trụ sở chính

Câu tiếng Anh

Well, Cairo, as you must have surmised, got in touch with me after he left police headquarters yesterday night or morning.

Nghĩa tiếng Việt

Như anh chắc đã đoán ra, Cairo liên lạc với tôi sau khi hắn rời đồn cảnh sát khuya hôm qua.

← headquarters: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với headquarters