healthy trong ngữ cảnh
healthy = khoẻ mạnh
Câu tiếng Anh
The story of a young man: On the surface, clear-eyed and healthy, just like you.
Nghĩa tiếng Việt
Ngoài mặt, đôi mắt sáng và lành mạnh, giống như anh.
← healthy: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với healthy