healthy trong ngữ cảnh
healthy = khoẻ mạnh
Câu tiếng Anh
You healthy Polack, without a nerve in your body. How can you possibly know what anxiety feels like?
Nghĩa tiếng Việt
Người Ba Lan khỏe mạnh, điềm tĩnh kia làm sao anh biết được thế nào là nỗi khắc khoải?
← healthy: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với healthy