eword.vn

heart trong ngữ cảnh

heart = tim

Câu tiếng Anh

A maid in Santiago that he had taken unto his heart, as it were.

Nghĩa tiếng Việt

1 người hầu ở Santiago đã chiếm trọn trái tim ông ấy.

← heart: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với heart