eword.vn

heat trong ngữ cảnh

heat = hơi nóng

Câu tiếng Anh

Everything up to date. Sunlight, good heat in the winter.

Nghĩa tiếng Việt

Sáng sủa, ấm áp vào mùa đông.

← heat: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với heat