eword.vn

heat trong ngữ cảnh

heat = hơi nóng

Câu tiếng Anh

- Faithless and on heat.

Nghĩa tiếng Việt

- Thiếu lòng tin và động cỡn.

← heat: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với heat