heat trong ngữ cảnh
heat = hơi nóng
Câu tiếng Anh
Half an hour's wait, no restaurant car, people treading on your feet and an unbearable heat... ..all those people at the station, I thought I'd die of thirst.
Nghĩa tiếng Việt
Đợi nửa tiếng, không có xe nhà hàng, mọi người giẫm đạp lên chân và nóng không thể chịu nổi mọi người dồn ra ga, tôi chết vì khát.