eword.vn

heat trong ngữ cảnh

heat = hơi nóng

Câu tiếng Anh

I seem to exist largely on heat, like a newborn spider.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi thấy sống trong thời tiết nóng bức thế này chẳng khác nào một chú nhện mới được sinh ra.

← heat: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với heat