eword.vn

heat trong ngữ cảnh

heat = hơi nóng

Câu tiếng Anh

I've dug ditches in the stinking heat of the tropics.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đã đào những con mương trong cái nóng hôi thối của vùng nhiệt đới.

← heat: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với heat