eword.vn

heat trong ngữ cảnh

heat = hơi nóng

Câu tiếng Anh

I will hide you, and when the master sleeps in the heat of the noon...

Nghĩa tiếng Việt

Ta sẽ giấu ngươi, khi nào ông ấy ngủ giữa buổi trưa nóng;

← heat: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với heat