eword.vn

heat trong ngữ cảnh

heat = hơi nóng

Câu tiếng Anh

If you have mustard oil and camphor, heat some and rub it on his chest and back.

Nghĩa tiếng Việt

Nếu cô có dầu mù tạt và long não, xoa chà xát nó lên ngực và lưng anh ấy.

← heat: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với heat