eword.vn

heat trong ngữ cảnh

heat = hơi nóng

Câu tiếng Anh

Lemon yellow, sulfur yellow, greenish yellow... all under a sky blanched with heat.

Nghĩa tiếng Việt

Vàng chanh, vàng lưu huỳnh, vàng lục tất cả dưới bầu trời ngập tràn sức nóng.

← heat: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với heat