eword.vn

heat trong ngữ cảnh

heat = hơi nóng

Câu tiếng Anh

Newspapers raise more heat than anything.

Nghĩa tiếng Việt

Báo chí gây ra vấn đề hơn bất cứ thứ gì.

← heat: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với heat