eword.vn

heat trong ngữ cảnh

heat = hơi nóng

Câu tiếng Anh

Oh, that's just any man struggling in the heat to finish his work.

Nghĩa tiếng Việt

Ồ, đó chỉ là bất kỳ người đàn ông nào đang vật lộn trong nắng nóng để hoàn thành công việc của mình.

← heat: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với heat