eword.vn

heat trong ngữ cảnh

heat = hơi nóng

Câu tiếng Anh

One blast of air in against that heat will incinerate them.

Nghĩa tiếng Việt

Chỉ một luồng khí thổi vào cũng đủ thiêu rụi họ rồi.

← heat: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với heat