eword.vn

heat trong ngữ cảnh

heat = hơi nóng

Câu tiếng Anh

The heat rises, meets the atmosphere, the clouds form, and rain pours down upon the hardening surface for countless centuries.

Nghĩa tiếng Việt

Nhiệt tăng lên, gặp bầu khí quyển, các đám mây hình thành, và mưa đổ xuống bề mặt cứng trong vô số thế kỷ.

← heat: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với heat