heavy trong ngữ cảnh
heavy = nặng
Câu tiếng Anh
An orderly disorder of ropes and metal poles and steel cables and tons of heavy canvas.
Nghĩa tiếng Việt
Một sự mất trật tự của dây thừng và cột kim loại và dây cáp thép và hàng tấn bạt nặng.
← heavy: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với heavy