herself trong ngữ cảnh
herself = tự nó
Câu tiếng Anh
A crippled girl who thought herself fortunate to be lame.
Nghĩa tiếng Việt
Một cô gái bại liệt thấy mình may mắn khi bị tàn tật.
← herself: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với herself
herself = tự nó
A crippled girl who thought herself fortunate to be lame.
Một cô gái bại liệt thấy mình may mắn khi bị tàn tật.
← herself: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với herself