highly trong ngữ cảnh
highly = rất
Câu tiếng Anh
'Course, my sense of smell is very highly developed.
Nghĩa tiếng Việt
Tất nhiên, thính giác của tôi rất nhạy mà.
← highly: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với highly
highly = rất
'Course, my sense of smell is very highly developed.
Tất nhiên, thính giác của tôi rất nhạy mà.
← highly: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với highly