highly trong ngữ cảnh
highly = rất
Câu tiếng Anh
He's a wandering monk and a highly revered one too, but nobody knows where he is.
Nghĩa tiếng Việt
Ông ta là nhà sư khất thực và rất được tôn kính, nhưng không ai biết ông ấy ở đâu.
← highly: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với highly