highly trong ngữ cảnh
highly = rất
Câu tiếng Anh
Highly irregular, of course, but my blood was up.
Nghĩa tiếng Việt
Hơi bị không chính quy, nhưng lúc đó tôi đã quyết.
← highly: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với highly
highly = rất
Highly irregular, of course, but my blood was up.
Hơi bị không chính quy, nhưng lúc đó tôi đã quyết.
← highly: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với highly