highly trong ngữ cảnh
highly = rất
Câu tiếng Anh
I assure you that Her Ladyship's lack of decency is highly moral and her influence on all men greatly ennobling whatever their standing may be.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi cam đoan lối ví von ấy của nữ bá tước là rất phải lẽ, - và ảnh hưởng của bà ấy lên đàn ông là hết sức cao quý bất kể địa vị của họ.
← highly: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với highly