highly trong ngữ cảnh
highly = rất
Câu tiếng Anh
"The officials at Lourdes... are to be highly commended for stamping out these disgusting spectacles."
Nghĩa tiếng Việt
"Giới hữu trách ở Lourdes... đã mạnh mẽ ca ngợi việc ngăn cấm các những cảnh đáng tởm lợm này."
← highly: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với highly