historical trong ngữ cảnh
historical = lịch sử
Câu tiếng Anh
The model for the tinting was a historical Italian circulation copy of the Fondazione Cineteca Italiana.
Nghĩa tiếng Việt
Phim được nhuộm màu dùng bản lưu hành gốc tại Ý làm mẫu, mượn từ Fondazione Cineteca Italiana*. (Viện phim Ý, Milan)
← historical: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với historical