historical trong ngữ cảnh
historical = lịch sử
Câu tiếng Anh
This is a historical chronicle of the last, decisive battle with Nazi Germany, the capture of Berlin, and the unconditional surrender of the German armed forces.
Nghĩa tiếng Việt
Đây là một biên niên sử về trận quyết định cuối cùng với Đức Quốc Xã, đánh chiếm Berlin, buộc lực lượng vũ trang Đức đầu hàng vô điều kiện.
← historical: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với historical