eword.vn

hit trong ngữ cảnh

hit = đòn

Câu tiếng Anh

A chip of marble flew off my chisel and hit me in the eye.

Nghĩa tiếng Việt

Một mảnh cẩm thạch văng từ cái đục của tôi đập vào mắt tôi.

← hit: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với hit