eword.vn

hit trong ngữ cảnh

hit = đòn

Câu tiếng Anh

[After the sea was hit by typhoon with strong winds sweeping across it, undercurrents were all over it]

Nghĩa tiếng Việt

[Biển lớn sau cơn bão, gió táp ngang qua, bóng tối bao trùm]

← hit: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với hit