eword.vn

hit trong ngữ cảnh

hit = đòn

Câu tiếng Anh

At the trial, it was established I hit him over the head 14 times.

Nghĩa tiếng Việt

Tại phiên tòa, tôi đã thừa nhận mình đã đánh vào đầu ông ta 14 lần.

← hit: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với hit