human trong ngữ cảnh
human = con người
Câu tiếng Anh
A line can be straight, or a street... but the heart of a human being?
Nghĩa tiếng Việt
Thẳng thắn hay thẳng đường. Trái tim con người là gì?
← human: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với human