human trong ngữ cảnh
human = con người
Câu tiếng Anh
A man takes a drop too much once in a while. It's only human nature.
Nghĩa tiếng Việt
người ta có đôi khi uống rượu say, đó... chỉ là chuyện tự nhiên thôi mà.
← human: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với human