eword.vn

hundred trong ngữ cảnh

hundred = trăm

Câu tiếng Anh

A hundred and fifty diplomats came to that conference.

Nghĩa tiếng Việt

Đã có một trăm năm mươi nhà ngoại giao đã tới tham dự hội nghị đó.

← hundred: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với hundred