eword.vn

hundred trong ngữ cảnh

hundred = trăm

Câu tiếng Anh

A hundred miles of water like it was coming out of a fire hose. After that, why, the river's even got a different name.

Nghĩa tiếng Việt

Một trăm dặm nước sôi sục như được phun ra từ một con ngựa lửa.

← hundred: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với hundred