hundred trong ngữ cảnh
hundred = trăm
Câu tiếng Anh
a hundred people who'd have never gotten through the winter without this food.
Nghĩa tiếng Việt
họ sẽ không qua được mùa đông mà không có lượng thực phẩm này.
← hundred: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với hundred