eword.vn

hundred trong ngữ cảnh

hundred = trăm

Câu tiếng Anh

A hundred times braver than Pablo.

Nghĩa tiếng Việt

- Can đảm hơn Pablo cả trăm lần.

← hundred: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với hundred