eword.vn

hundred trong ngữ cảnh

hundred = trăm

Câu tiếng Anh

Five hundred dollars is a small sum for him.

Nghĩa tiếng Việt

500 Đô-la đối với anh ấy chỉ như muối bỏ bể thôi.

← hundred: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với hundred