hundred trong ngữ cảnh
hundred = trăm
Câu tiếng Anh
I counted. A pine tree like this has over three hundred annual rings, yet it took only 15 minutes to cut it down.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đếm rồi. Một cây thông như thế này có hơn ba trăm vòng gỗ, nhưng lại chỉ cần 15 phút để chặt nó xuống.
← hundred: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với hundred