husband trong ngữ cảnh
husband = người chồng
Câu tiếng Anh
My husband and I have reversed roles, he stays at home now and I go to work.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi và chồng đã đảo ngược vai trò, giờ anh ấy ở nhà còn tôi đi làm.
← husband: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với husband