identify trong ngữ cảnh
identify = nhận dạng
Câu tiếng Anh
They've got witnesses in the east who can identify the man we want from that picture.
Nghĩa tiếng Việt
Ở đó họ có những nhân chứng, người có thể nhận dạng người đàn ông chúng tôi muốn tìm từ tấm ảnh đó.
← identify: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với identify