important trong ngữ cảnh
important = quan trọng
Câu tiếng Anh
My brother is very important. At least he thinks he is.
Nghĩa tiếng Việt
Em trai tôi rất là tự tin. Ít nhất chính nó nghĩ như vậy.
← important: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với important