included trong ngữ cảnh
included = bao gồm cả
Câu tiếng Anh
-Paid for, tip included.
Nghĩa tiếng Việt
- Anh trả rồi, có cả tiền boa nữa.
← included: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với included
included = bao gồm cả
-Paid for, tip included.
- Anh trả rồi, có cả tiền boa nữa.
← included: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với included