included trong ngữ cảnh
included = bao gồm cả
Câu tiếng Anh
The theatre's for everybody, you included, but not exclusively.
Nghĩa tiếng Việt
Nhà hát là dành cho mọi người, bao gồm cô, nhưng không chỉ riêng cô.
← included: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với included