eword.vn

including trong ngữ cảnh

including = bao gồm cả

Câu tiếng Anh

I had a lot of stuff lined up for that Thursday afternoon... including a trip down to Santa Monica... to see a couple of live prospects about some group insurance.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi có cả đống việc xếp hàng đợi vào chiều thứ Năm, bao gồm một chuyến đi tới Santa Monica... để gặp bàn với một số khách hàng tiềm năng về việc bảo hiểm nhóm.

← including: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với including