including trong ngữ cảnh
including = bao gồm cả
Câu tiếng Anh
It costs mankind, including the German nation, immeasurable tears and bloodshed.
Nghĩa tiếng Việt
Nó là cái giá phải trả của nhân loại, gồm cả nước Đức, cả một biển máu và nước mắt.
← including: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với including