including trong ngữ cảnh
including = bao gồm cả
Câu tiếng Anh
It hits some rocks and in a minute it's in the lower rapids and nothing in the world, including God himself, can keep it from going over the edge.
Nghĩa tiếng Việt
Nó đụng phải vài tảng đá và trong chốc lát nó đã rơi xuống ghềnh thác phía dưới, và không có gì trên đời, kể cả Chúa, có thể giữ được nó lại.
← including: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với including