eword.vn

including trong ngữ cảnh

including = bao gồm cả

Câu tiếng Anh

Then the upper decks, masts, tables, chairs, windows... ladders, everything, including the lifeboats.

Nghĩa tiếng Việt

Sau đó, đến sàn tàu, cột buồm, bàn, ghế, cửa sổ thang, tất cả mọi thứ, bao gồm cả xuồng cứu sinh.

← including: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với including