including trong ngữ cảnh
including = bao gồm cả
Câu tiếng Anh
There's a fortune in there- enough for everybody... including' the old man and the girl.
Nghĩa tiếng Việt
Có cả một gia tài trong đó... đủ cho tất cả mọi người kể cả ông già và cô gái.
← including: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với including