including trong ngữ cảnh
including = bao gồm cả
Câu tiếng Anh
There's nothing I ain't done, including murder.
Nghĩa tiếng Việt
Không có gì tôi chưa làm, kể cả giết người.
← including: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với including
including = bao gồm cả
There's nothing I ain't done, including murder.
Không có gì tôi chưa làm, kể cả giết người.
← including: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với including